Thứ Hai, ngày 11 tháng 10 năm 2010

Danh mục phương tiện đo cần phải kiểm định

QUYẾT ĐỊNH
CỦA BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ SỐ 13/2007/QĐ-BKHCN
NGÀY 06 THÁNG 07 NĂM 2007
BAN HÀNH “DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐO PHẢI KIỂM ĐỊNH”


BỘ TR­­ƯỞNG
BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Căn cứ Pháp lệnh Đo l­ường ngày 06 tháng 10 năm 1999;
Căn cứ Nghị định 54/2003/NĐ-CP ngày 19 tháng 5 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Khoa học và Công nghệ và Nghị định 28/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 01 năm 2004 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 54/2003/NĐ-CP;
Xét đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lư­­ờng Chất lượng,


QUYẾT ĐỊNH:


Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Danh mục phương tiện đo phải kiểm định”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. “Danh mục phương tiện đo phải kiểm định” ban hành kèm theo Quyết định này thay thế cho “Danh mục phương tiện đo phải kiểm định” ban hành kèm theo Quyết định số 65/2002/QĐ-BKHCNMT ngày 19/8/2002 của Bộ trưởng Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ).
Điều 3. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo l­­ường Chất lư­­ợng, Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lư­­ợng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trần Quốc Thắng
  

DANH MỤC PHƯ­ƠNG TIỆN ĐO PHẢI KIỂM ĐỊNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /2007/QĐ-BKHCN
ngày 06 tháng 07 năm 2007 của Bộ tr­ưởng Bộ Khoa học và Công nghệ)

Danh mục phương tiện đo phải kiểm định bao gồm:      
1. Các phương tiện đo có mục đích sử dụng và phạm vi áp dụng được quy định trong bảng dưới đây:

TT
Tên ph­ương tiện đo
Mục đích
sử dụng
Phạm vi áp dụng
Độ dài
1
Th­ước cuộn
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
2
Taximet
Khối l­ượng
3
Cân phân tích, cân kỹ thuật
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
4
Cân bàn
5
Cân đĩa
6
Cân đồng hồ lò xo
7
Cân treo
8
Cân ô tô
9
Cân tầu hỏa tĩnh
10
Cân tầu hỏa động
11
Cân kiểm tra quá tải xe
Đảm bảo an toàn giao thông
Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông
12
Cân băng tải
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
13
Quả cân
Dung tích – Lư­u lượng
14
Phư­ơng tiện đo dung tích thông dụng
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ

Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân

Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
15
Bể đong cố định
16
Xi téc
17
Cột đo xăng dầu
18
Cột đo khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
19
Đồng hồ nư­ớc lạnh
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
20
Đồng hồ xăng dầu
(bao gồm cả dầu thô)
21
Đồng hồ đo khí dân dụng
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
22
Đồng hồ đo LPG
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)
Áp suất
23
Áp kế
Đảm bảo an toàn
Trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của các tổ chức
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
24
Huyết áp kế
Bảo vệ sức khoẻ
Trong hoạt động của các tổ chức bảo vệ sức khoẻ con người
Nhiệt độ
25
Nhiệt kế
Định lượng hàng hoá, dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
26
Nhiệt kế y học
Bảo vệ
sức khoẻ
Trong hoạt động của các tổ chức bảo vệ sức khoẻ con người
Hóa lý
27
Phương tiện đo độ ẩm hạt
Định lượng hàng hoá,
dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
28
Tỷ trọng kế
29
Phương tiện đo nồng độ cồn trong hơi thở
Đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ môi trường
Trong hoạt động của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ môi trường

30

Phương tiện đo khí thải xe cơ giới
(Có hiệu lực từ 01/01/2009)

Điện - Điện từ
31
Công tơ điện
Định lượng hàng hóa, dịch vụ
Trong mua bán, thanh toán giữa các tổ chức, cá nhân
32
Biến dòng đo lường (TI)
33
Biến áp đo lường (TU)
34
Phương tiện đo điện trở cách điện (mêgômet)
Đảm bảo
an toàn
Trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của các tổ chức, cá nhân
35
Phương tiện đo điện trở tiếp đất (terômet)
36
Phương tiện đo điện tim
Bảo vệ sức khoẻ
Trong hoạt động của các tổ chức bảo vệ sức khoẻ con người
37
Phương tiện đo điện não
Thời gian-Tần số-Âm thanh
38
Phương tiện đo độ ồn
Đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ sức khoẻ, môi trường
Trong hoạt động
của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông, bảo vệ sức khoẻ và
môi trường
39
Phương tiện đo để kiểm tra tốc độ xe cơ giới
Đảm bảo an toàn giao thông
Trong hoạt động
của các tổ chức đảm bảo an toàn giao thông






           
           Chu kỳ kiểm định của từng loại phương tiện đo trong bảng trên được quy định trong Quy trình kiểm định tương ứng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
Tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu các phương tiện đo này phải thực hiện việc phê duyệt mẫu trước khi kiểm định ban đầu theo quy định hiện hành.
           2. Các phư­ơng tiện đo không quy định tại mục 1 của Danh mục này, khi sử dụng vào mục đích giám định tư­ pháp, hoạt động công vụ khác của Nhà nước phải được kiểm định khi được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền yêu cầu, nhưng không phải thực hiện việc phê duyệt mẫu.

Phản ứng:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét